|
Thông tin chi tiết |
|||
| Số PD.: | PD20120222 | Không.: | 27605-76-1 |
|---|---|---|---|
| Tên khác: | Probenzol | MF: | C10H9NO3S |
| Tình trạng: | bột | độ tinh khiết: | 95% Công nghệ, 8% GR, 24% GR. |
| Ứng dụng: | Thuốc diệt nấm có chức năng điều biến | Tên sản phẩm: | Probenazol |
| công thức: | 8% nhóm, 24% nhóm. | Màu sắc: | Hạt trắng. |
| Tên hóa học: | 2-benzisothiazole1,1-dioxide | Điểm nóng chảy: | 136 ~ 141oC |
| Điểm sôi: | 220°C (ước tính sơ bộ) | độ hòa tan: | Cloroform (Một chút), Methanol (Một chút) |
| hòa tan trong nước: | 150 mg | Sử dụng: | Kiểm soát bệnh đạo ôn và bệnh do vi khuẩn trên lúa |
| Cảng: | Thượng Hải | ||
| Làm nổi bật: | Probenazole thuốc diệt nấm hóa học,blast gạo Chất hóa học diệt nấm,24% GR thuốc diệt nấm probenazole |
||
Mô tả sản phẩm
Probenazole thuốc diệt nấm
Probenazole là một loại thuốc diệt nấm được sử dụng để chống lại bệnh cháy lá lúa, bệnh đốm lá, bệnh xám, bệnh thối đen, bệnh thối nhũn, bệnh đốm vi khuẩn và bệnh phấn trắng trên nhiều loại rau như dưa chuột, ớt, bông cải xanh, bắp cải và hành lá.
Là một chất kích hoạt chống bệnh, Probenazole điều chỉnh các đặc điểm sinh trưởng sinh học và tăng cường khả năng miễn dịch của cây trồng để chống lại bệnh tật. Mặc dù nó thể hiện hoạt tính nhẹ trong ống nghiệm, chức năng chính của nó là bảo vệ cây trồng khỏi mầm bệnh bằng cách tăng cường khả năng phòng vệ tự nhiên của chúng.
Probenazole thúc đẩy hấp thụ rễ, cải thiện khả năng kháng bệnh ở cây trồng và rau quả, kích thích tổng hợp các vi sinh vật cộng sinh chính của thực vật, tăng cường hoạt động của các enzyme liên quan đến kháng bệnh và tích lũy các protein liên quan đến bệnh lý.
Lợi ích chính:
- Hiệu quả chống lại nhiều loại bệnh nấm.
- Tăng cường khả năng miễn dịch và kháng bệnh của cây trồng.
- Thúc đẩy hấp thụ rễ và sinh trưởng thực vật.
- Điều chỉnh các đặc điểm sinh trưởng sinh học.
- Cải thiện hoạt động của các enzyme liên quan đến kháng bệnh.
Ngành & Ứng dụng mục tiêu:
Nông nghiệp, trồng trọt và trồng rau. Đặc biệt được sử dụng để trồng lúa và bảo vệ rau chống lại bệnh nấm và vi khuẩn.
Thuộc tính sản phẩm
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Số PD. | PD20120222 |
| Số CAS. | 27605-76-1 |
| Tên khác | Probenzole |
| MF | C10H9NO3S |
| Trạng thái | Bột |
| Độ tinh khiết | 95% Tech, 8% GR, 24% GR. |
| Ứng dụng | Thuốc diệt nấm có chức năng điều hòa |
| Tên sản phẩm | Probenazole |
| Công thức | 8% WG, 24% WG. |
| Màu sắc | Hạt trắng. |
| Tên hóa học | 2-benzisothiazole1,1-dioxide |
| Điểm nóng chảy | 136~141℃ |
| Điểm sôi | 220℃ (Ước tính sơ bộ) |
| Độ hòa tan | Chloroform (Hơi), Methanol (Hơi) |
| Hòa tan trong nước | 150 Mg |
| Sử dụng | Kiểm soát bệnh cháy lá lúa và bệnh vi khuẩn trên lúa |
| Cảng | Thượng Hải |








Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá