Emamectin Benzoate Thuần Chủng Thuốc Trừ Sâu Diệt Côn Trùng Hiệu Quả
Thông tin chi tiết sản phẩm:
| Hàng hiệu: | Copper K |
| Số mô hình: | 5% 10% 20% EC 15% 20% SC |
| Tài liệu: | Emamectin Benzoate 5% WDG (...n).pdf |
Thanh toán:
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000 |
|---|---|
| Giá bán: | US$1.98 - US$19.98 |
| chi tiết đóng gói: | Chai 100 ml đến 1 lít, chai 5 lít, lon 10 lít đến 20 lít hoặc v.v. |
| Thời gian giao hàng: | 20 ngày |
| Khả năng cung cấp: | 100000 Lít mỗi tháng |
|
Thông tin chi tiết |
|||
| Phân loại: | thuốc trừ sâu | Số PD.: | 15263-53-3 |
|---|---|---|---|
| Số CAS: | 15263-53-3 | Tên khác: | Cartap |
| MF: | C7H15N3O2S2 | Số EINECS: | 237.3429 |
| Tình trạng: | dạng hạt | độ tinh khiết: | 50% WP, 98% TC |
| Ứng dụng: | Thuốc trừ sâu | MW: | 237.3429 |
| điểm nóng chảy: | 130,5-131° | Mã HS: | 29302000 |
| Chức năng: | Thuốc trừ sâu | Cảng: | Thượng Hải |
| Làm nổi bật: | 98% tc thuốc trừ sâu hóa học,98% abamectin thuốc trừ sâu,Thuốc diệt côn trùng hóa học hạt |
||
Mô tả sản phẩm
Nhãn sản phẩm: Emamectin Benzoate
1Thông tin cơ bản
- Tên sản phẩm: Emamectin Benzoate 1% EC / 5% WDG / 2% ME (theo công thức)
- Thành phần hoạt tính: Emamectin Benzoate
- Nhóm hóa học: Thuộc gốc avermectin, thuốc diệt côn trùng vi khuẩn
- Xác định: Chất tập trung có thể nhũ hóa (EC), hạt phân tán trong nước (WDG), Micro-emulsion (ME)
- Phương thức hoạt động: Chất độc dạ dày + tác dụng tiếp xúc; tác động lên hệ thần kinh, gây tê liệt và tử vong
2. Đặc điểm
- Hiệu quả cao chống lại ấu trùng lepidopteran
- Liều thấp, thời gian dài
- An toàn cho cây trồng ở liều khuyến cáo
- Tương thích với các chương trình IPM
3. Mục tiêu dịch hại và cây trồng
Các loài gây hại chính: Plutella xylostella, Spodoptera litura, Spodoptera exigua, Helicoverpa armigera, Chilo suppressalis, Cnaphalocrocis medinalis, Trichoplusia ni, vv
Các loại cây trồng chính: Cây cải, bông cải xanh, bắp cải hoa, cà chua, ớt, bông, ngô, gạo, cây trái cây, đậu nành, v.v.
4Phương pháp áp dụng
- Xịt đồng đều để che phủ lá và thân cây kỹ lưỡng
- Áp dụng ở giai đoạn ấu trùng sớm để kiểm soát tốt nhất
- Sử dụng theo áp lực gây hại địa phương và khuyến nghị mở rộng
5Các biện pháp phòng ngừa
- Giữ xa trẻ em, vật nuôi, thực phẩm, thức ăn và nước uống
- Có độc đối với cá, tôm, ong và giun lụa; cấm sử dụng gần các vùng nước, cây hoa và khu vực trồng lụa
- Mặc quần áo bảo vệ và găng tay trong khi sử dụng
- Không sử dụng trong giờ bay của ong
- Khoảng thời gian thu hoạch: tuân thủ các quy định địa phương
- Thuốc giải độc: điều trị theo triệu chứng; tìm kiếm sự giúp đỡ y tế nếu vô tình bị ngộ độc
6. Lưu trữ
Giữ ở nơi mát mẻ, khô, thông gió và kín.
7Thời hạn sử dụng
2 năm trong điều kiện lưu trữ thích hợp
![]()
Muốn biết thêm chi tiết về sản phẩm này



